| tĩn | dt. Hũ bụng phình, miệng và đáy túm: Tĩn nước mắm, tĩn tương. |
| tĩn | - d. Lọ sành phình ở giữa, dùng đựng nước mắm. |
| tĩn | dt Lọ sành phình ở giữa dùng để đựng chất lỏng: Ông ấy đem từ Nghệ-an ra một tín nước mắm. |
| tĩn | dt. Thứ lọ to bằng sành hay bằng đất dùng để đựng nước mắm, gạo v.v...: Tĩn gạo. Tĩn nước mắm. |
| tĩn | Thứ lọ to bằng sành dùng để đựng nước mắm: Tĩn nước mắm. |
| Đây này , hai cái tĩn này đựng nước mắm , cái có chữ thập vôi trắng là nước mắm nhỉ , ngon lắm. |
| Nhớ cái tĩn có vòng tròn là nước mắm nhỉ… à quên , cái tĩn có chữ thập mới là nước mắm… Lợi ngưng lại , không dám tin trí nhớ của mình. |
| Để tôi cạy nắp cái tĩn này lên là biết ngon dở ngay. |
Lợi ấn mũi dao nạy lớp vôi trét quanh nắp tĩn , cẩn thận phủi hết các mũn vôi trắng trước khi lật nắp. |
| Anh nghiêng tĩn , múc một muỗng nước mắm màu nước trà đậm ra chén. |
| Phải rồi. Cái tĩn... có vòng tròn là nước mắm nhỉ |
* Từ tham khảo:
- dao
- dao
- dao
- dao
- dao
- dao