| tim gan | dt. Quả tim và buồng gan. // (B) Tấm lòng và sự gan-dạ: Đem hết tim gan mà phục-vụ quê-hương. |
| tim gan | dt Lòng người, những ý nghĩ sâu kín: Hiểu được tim gan của anh bạn. |
| tim gan | dt. Tim và gan. Ngb. Lòng: Tim gan nào chịu cũng không nỗi điều cực khổ ấy. |
| Anh rất thoả mãn với ba mâm cơm đều có các món hoàn hảo : Thịt gà béo vàng ngầy ngậy , giò lụa trắng , giòn , nem rán , bóng xào xúp lơ , tôm nõn , tim gan , xúp thịt gà , cua bể , tôm he giã lấy nước đánh lòng đỏ trứng gà giả làm yến. |
| Cả căn phòng toả ra mùi ngào ngạt của xôi gà , của cháo tim gan , cơm tám giò chả và tiếng va chạm của bát đũa , ca thìa , tiếng dỗ dành âu yếm... Tất cả như cào vào ruột Châu. |
| Một xoong thịt gà , thịt nạc , hoặc tim gan , bầu dục. |
| Anh rất thoả mãn với ba mâm cơm đều có các món hoàn hảo : Thịt gà béo vàng ngầy ngậy , giò lụa trắng , giòn , nem rán , bóng xào xúp lơ , tôm nõn , tim gan , xúp thịt gà , cua bể , tôm he giã lấy nước đánh lòng đỏ trứng gà giả làm yến. |
| Cả căn phòng toả ra mùi ngào ngạt của xôi gà , của cháo tim gan , cơm tám giò chả và tiếng va chạm của bát đũa , ca thìa , tiếng dỗ dành âu yếm... Tất cả như cào vào ruột Châu. |
| Một xoong thịt gà , thịt nạc , hoặc tim gan , bầu dục. |
* Từ tham khảo:
- lợn ỷ
- lợt-lợt
- Lủ
- Luân-đôn
- luận-ngữ
- lục đầu-giang