| tiêu vặt | đgt Dùng tiền mua những thứ vặt vãnh: Trị sự phát cho ít tiền tiêu vặt (X-thuỷ). |
| Nàng hỏi xin một đồng bạc để lấy tiền ttiêu vặt. |
Hồng mơ màng theo đuổi ý nghĩ của mình : " Thêm mỗi tháng bốn , năm chục bạc thì cũng giúp đỡ cho anh Phán được tiền thuê nhà tiền tiêu vặt vãnh. |
| Còn có năm đồng vừa tiền xe vừa tiêu vặt suốt tháng của hai anh em. |
Lương mỉm cười nghĩ thầm : " Chà mua ca vát cũng là tiêu vặt chứ gì ! " Chàng liền quả quyết dõng dạc gọi người bán hàng , vì chàng cho rằng hễ ngần ngại , đắn đo suy tính là không mua được cái gì hết : " Kể thiếu thì mình thiếu nhiều , cứ gì một khoản tiêu vặt hay tiền xe ! " Trước khi người bán hàng đem ra bàn trả tiền , Lương đòi ướm thử ca vát xem có nổi không. |
| Ban đầu , mẹ Cecilia khăng khăng phản đối ý tưởng cho Cecilia vào thành phố , nhưng sau khi tôi thuyết phục cả một đêm (+ những thay đổi tích cực trong thái độ của Cecilia) , sáng hôm sau mẹ Cecilia cũng đồng ý cho cô vào thành phố ở một tuần , thậm chí còn cho cô tiền tiêu vặt. |
| Đồ ăn , thức uống , áo quần , giày dép , kể cả tiền tiêu vặt , Hà Lan không thiếu một thứ gì. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ phi cơ
- thuỷ phủ
- thuỷ quái
- thuỷ quân
- thuỷ quân lục chiến
- thuỷ quyển