Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiểu thơ
(thư) dt. Tiếng gọi con gái nhà quan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tiểu thơ
- Nh. Tiểu thư.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiểu thơ
dt
(đph) X. Tiểu thư.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chấp trách
-
chấp trung
-
chấp uỷ
-
chập
-
chập
-
chập chà chập chờn
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi những nhếch nhác đời thực chồng lên , làm nực cười lẫn bẽ bàng những ông chúa , anh hùng hay các bậc
tiểu thơ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiểu-thơ
* Từ tham khảo:
- chấp trách
- chấp trung
- chấp uỷ
- chập
- chập
- chập chà chập chờn