| tiểu quỷ | dt. (truyền): Quỷ nhỏ, bọn quỷ tay sai của quỷ chúa động. // Tiếng mắng đứa trai nhỏ ranh-mãnh, hay phá, trổ tánh dê: Đồ tiểu-quỷ. |
| Thành hoàng sai một chú tiểu quỷ đi thám thính xem ai cúng nhiều cúng ít. |
| Thành hoàng nghe nói tức giận , bảo phán quan và tiểu quỷ làm cho lúa của anh nông dân kia " đầu bé đít to " cho bõ ghét. |
| Phán quan và tiểu quỷ thấy thế về tâu lại cho Thành hoàng biết. |
| Năm đó , vụ ngô của anh trúng , làm cho cả Thành hoàng lẫn tiểu quỷ tức đến lộn ruột. |
| Kết quả mía mọ tốt như một khu rừng làm cho Thành hoàng tức điên lên , nọc cổ phán quan và tiểu quỷ đánh năm mươi hèo. |
| Phán quan và tiểu quỷ lại hiến kế " đầu to đít bé ". |
* Từ tham khảo:
- cá tràu cửng
- cá tràu đô
- cá tràu ổ
- cá trắm
- cá trắm cỏ
- cá trắm đen