| tiêu khiển | đt. Giải buồn, khuây-khoả: Đi chơi cho tiêu-khiển. |
| tiêu khiển | - Giải trí: Dạo chơi chung quanh hồ để tiêu khiển. |
| tiêu khiển | đgt. Làm cho thoải mái tinh thần bằng thú vui nào đó: uống trà tiêu khiển o dạo chơi tiêu khiển o thích tiêu khiển. |
| tiêu khiển | đgt (H. tiêu: tan đi; khiển: làm cho khuây) Làm gì để giải trí hoặc để khuây khoả: Trong cách tiêu khiển có điều nhã, có điều thô (NGVVĩnh); Hoặc lấy việc đánh bạc làm tiêu khiển (Hịch TSV). |
| tiêu khiển | bt. Giải buồn: Trò tiêu-khiển. |
| tiêu khiển | Giải buồn: Đi chơi cho tiêu-khiển. |
| Chẳng lẽ tính ham mê cờ bạc lại thắng nổi được lòng khinh bỉ đàn bà ? Vả chăng , Chương cũng chỉ đánh tổ tôm để tiêu khiển đỡ buồn mà thôi. |
| Vì thế , ông ta mới dựng tạm một cái nhà gỗ tạp lợp lá , và xây một cái sân quần bằng gạch vụng trộm với vôi , cát , để thỉnh thoảng cùng anh em về tập dượt tiêu khiển. |
| Anh ấy biết anh buồn chả có gì tiêu khiển nên mua cho những hai thứ báo. |
| Nỗi buồn , nỗi bất hạnh của một người thường là niềm vui , là đề tài cho những trò tiêu khiển của bao nhiêu kẻ khác. |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
Nhưng từ ngày tôi để ý đến vợ chồng người mù , thì ở Ninh Giang , đối với tôi , không còn sự tiêu khiển nào thú hơn là được ngắm đôi uyên ương ấy chuyện trò với nhau : một cảnh tượng cảm động , thân mật và rất nên thơ. |
* Từ tham khảo:
- tiêu kim thước thạch
- tiêu lạc
- tiêu-li
- tiêu ma
- tiêu màng
- tiêu mòn