| tiêu hao | đt. Nh. Âm-hao: Bây giờ chưa rõ tiêu-hao, Còn chờ chi đó, má-đào phôi-pha CD. // Sự hao mòn mỗi ngày một ít: Sự tiêu-hao máy-móc và vật-dụng. |
| tiêu hao | - 1 d. (cũ; vch.). Tin tức. - 2 đg. Làm cho hao mòn dần, mất dần. Tiêu hao năng lượng. |
| tiêu hao | - tin tức |
| tiêu hao | dt. Tin tức: Bấy chày chưa tỏ tiêu hao (Truyện Kiều). |
| tiêu hao | đgt. Làm cho giảm sút dần, hao mòn dần: tiêu hao lực lượng o tiêu hao sức lực o tiêu hao năng lượng. |
| tiêu hao | dt (H. tiêu: tin tức; hao: tin tức) Tin tức: Sự tình kể hết tiêu hao (HT); Nỗi mình mới kể tiêu hao xa gần (Trinh thử). |
| tiêu hao | đgt, tt (H. tiêu: tan đi; hao: tốn kém) Giảm sút, hao mòn đi: Chúng đường xa mỏi mệt, mình dĩ dật đãi lao, làm cho chúng mòn mỏi, làm cho chúng tiêu hao (HCM); Dẫn đến tiêu hao nhiên liệu (Đỗ Mười). |
| tiêu hao | dt. Tin-tức: Nghe tường ngành-ngọn, tiêu-hao (Ng.Du). Mai sinh kể hết tiêu-hao chuyện mình (Nh.đ.Mai). |
| tiêu hao | đt. Mòn dần. |
| tiêu hao | Tan mòn: Của-cải tiêu-hao. |
| tiêu hao | Tin-tức: Bấy chầy chưa tỏ tiêu-hao (K). |
Bây giờ chớp bấc mưa đông Anh em sắm sửa vào trong khoang thuyền ! Bây giờ chưa tỏ tiêu hao Còn chờ chi nữa má đào phôi pha. |
| Thuyền bè rút mãi theo các đường kênh rạch nhỏ , chạy sâu vào rừng cho dễ đánh du kích , tiêu hao sinh lực địch. |
| Nên phải chơi kỹ mới được ! Hai Thép với anh Tám Chấn có dặn mình ở đây ráng tiêu hao nó. |
| Nhưng nghĩ rằng mình chỉ là một anh nhà nho sống vào giữa buổi Tây Tàu nhố nhăng làm lạc mất cả quan niệm cũ , làm tiêu hao mất bao nhiêu giá trị tinh thần ; nhưng nghĩ mình chỉ là một kẻ chọn nhầm thế kỷ với hai bàn tay không có lợi khí mới , thì riêng lo cho thân thế , lo cho sự mất còn của mình cũng chưa xong , nói chi đến chuyện chơi hoa. |
| Không cần các bạn nói cho hay , không cần gặp gỡ , không cần âm tín tiêu hao , ba năm nay rồi , linh tính bảo cho ông biết thế. |
| Tại Nghị định số 105/2014/NĐ CP quy định trích để lại cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân có đủ điều kiện theo quy định của Bộ Y tế để mua thuốc , vật tư y tế ttiêu hao, trang thiết bị và dụng cụ y tế thông thường để tổ chức khám , chữa bệnh trong công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ em , học sinh , sinh viên. |
* Từ tham khảo:
- tiêu hoá
- tiêu huỷ
- tiêu khiển
- tiêu kì
- tiêu kim thước thạch
- tiêu lạc