| tiêu diện | dt. Mặt nám. // (R) Ông Tiêu, ông thần mặt nám: Bong hình Tiêu-diện để trấn áp cô-hồn trong các đám thí-thực. |
| Tại nhiều nước trên thế giới , chỉ ttiêu diệntích cây xanh bình quân đầu người rất cao , ví dụ như các thành phố của Nhật đạt 7 ,5m2/người ; tại Hà Nội chỉ tiêu này không quá 2m2/người , thuộc hàng thấp của thế giới. |
| Hiện nay , dự án được Cục Quản lý hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) phê duyệt thẩm định thiết kế cơ sở , so sánh với chỉ ttiêu diệntích được chấp thuận tại hồ sơ thỏa thuận phương án kiến trúc thì diện tích sàn xây dựng không thay đổi , diện tích sàn kinh doanh giảm. |
| Quy hoạch sử dụng đất chỉ làm nhiệm vụ đặt ra chỉ ttiêu diệntích các loại đất được sử dụng cho mục đích phát triển BĐS trong giai đoạn 10 năm (trong quy hoạch) và 5 năm (trong kế hoạch) , nhưng không chỉ ra được không gian cụ thể. |
* Từ tham khảo:
- lậy
- lậy lục
- le
- le
- le
- le