Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiểu danh
dt. Tên cha mẹ đặt khi mới sanh. // Tên chữ đặt riêng, khác với tên tự lớn. // Danh-vọng tầm-thường, thường là lời khiêm-xưng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngổm ngoảm
-
ngôn
-
ngôn cùng lí tận
-
ngôn dị hành nan
-
ngôn đa tất thất
-
ngôn giả bất tri
* Tham khảo ngữ cảnh
Định các chùa trong nước làm ba hạng đại , trung và
tiểu danh
lam , cho quan văn chức cao kiêm làm đề cử
544
.
Làng xã Việt Nam thường có một , có khi hai chùa thờ Phật , thuộc loại t
tiểu danh
lam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiểu-danh
* Từ tham khảo:
- ngổm ngoảm
- ngôn
- ngôn cùng lí tận
- ngôn dị hành nan
- ngôn đa tất thất
- ngôn giả bất tri