| tiền thưởng | dt. Tiền thưởng tài, thưởng công, cho người nào trong một cơ-hội bất-thường. // Tiền mà mỗi cuối năm, các xí-nghiệp lớn phát thêm cho người làm, bằng một tháng lương (gọi tháng thứ 13) hoặc nửa tháng, tuỳ người làm lâu hay mới vô làm (gratification). |
| tiền thưởng | dt Số tiền trao cho để thưởng công: Gần đến tết nguyên đán, công nhân đều được nhận tiền thưởng; Một quan tiền công không bằng một đồng tiền thưởng (tng). |
| tiền thưởng | dt. Tiền cho người có công, giỏi hơn cả. |
| Cũng chẳng phải vì thị mơ tưởng đến số tiền thưởng mà bà chủ sẽ cho thị khi ông chủ khỏi bệnh. |
| Tốt , tốt lắm !... Trận này mà kết quả thế nào ông cũng được lãnh tiền thưởng. |
| Thời điểm đó món tiền thưởng mấy chục đồng là rất lớn vì một tạ gạo chỉ có hai đồng , giải khuyến khích 15 đồng mua được hơn bảy tạ gạo , thế nhưng không có cô gái nào dám tham gia vì sợ dân hàng phố chê là con nhà hư hỏng , không có người dạy. |
| Nhưng vẫn cứ được tiền thưởng. |
| Ngươi chém thế nào cho gọn thì chém , hễ chém một đầu đến hai nhát thì không những ta truất tiền thưởng mà người còn bị quở nữa. |
Dạ. tiền thưởng này chính của Quan Công sứ cho |
* Từ tham khảo:
- nhăng cuội
- nhăng nhẳng như chó cắn ma
- nhăng nhít
- nhăng nhố
- nhằng
- nhằng nhằng