| tiên thủ | đt. (Pháp): Lấy trước, siết trước, quyền của một chủ nợ có đủ điều-kiện siết đồ của người mắc nợ trước các người chủ nợ khác: Đặc-quyền tiên-thủ. |
| tiên thủ | Nht. Ưu-tiên. |
| Giữa những tranh cãi về giá trị thương mại của Nord Stream cũng như yếu tố địa chính trị của dự án , hồi tháng 4 vừa qua , mặc dù vẫn ủng hộ dự án , lần đầu ttiên thủtướng Đức Angela Merkel buộc phải thừa nhận rằng có sự cân nhắc chính trị đối với dự án mà ở thời điểm đó bà mô tả là một canh bạc thương mại. |
| Ảnh : Quang Hiếu Sáng nay 9 4 , tại TP Hải Dương , tỉnh Hải Dương , lần đầu ttiên thủtướng Nguyễn Xuân Phúc đối thoại với nông dân Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- khấp
- khấp kha khấp khểnh
- khấp khểnh
- khấp khểnh như răng bà lão
- khấp khổm
- khấp khởi