| khấp | đt. Khóc, khóc trong lòng, thương-tiếc: Thiên-hạ hà nhân khấp Tố-như. |
| khấp | đgt. Khóc: Bất tri tam bách dư niên hậu, Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như (Nguyễn Du). |
| khấp | (khd). Khóc. |
| Lúc ấy lên đồi , đường đi khấp khểnh , đá sỏi thì trơn , lại thêm trời nhá nhem sắp tối , nên Ngọc trượt chân suýt ngã , văng cái va li xuống sườn đồi. |
| Nhìn ánh mắt sáng mừng rỡ , cách lắng nghe trân trọng của Huệ , ông giáo khấp khởi trong lòng vì tìm được một người tri âm nhỏ tuổi. |
Nghe biện Nhạc kể xấu bọn đàn em của Trương Phúc Loan , ông giáo thấy lòng khấp khởi. |
| An mừng khấp khởi theo cái mừng của mọi người , sau đó lo ngại Chinh gặp nguy hiểm. |
| Dân chúng mừng khấp khởi , nhưng lo lắng phản ứng của phủ Qui Nhơn. |
Người trong xã vốn ghét tên địa chủ hống hách , khấp khởi chờ xem cuộc rửa thù bằng máu lần thứ hai. |
* Từ tham khảo:
- khấp khểnh
- khấp khểnh như răng bà lão
- khấp khổm
- khấp khởi
- khấp khửng
- khấp thế