| tiền sang | dt. C/g. Tiền sến, số tiền mà người mướn sau chịu cho người mướn trước để người nầy nhường nhà, phố hay quán cóc lại cho. |
| Chiều mai tôi đem tiền sang đấy. |
| Mày mang tiền sang cho Sushil đặt vé mua cho tao ngay đi , sợ khi nào tao về thì nó hết". |
| Tiền tham ô chuyển qua tài xế Cũng theo lời ông Kế , Hòa yêu cầu anh Kế chuyển ttiền sangcho tài xế của Trịnh Xuân Thanh. |
| Không chỉ gian dối để gửi ttiền sangBIDV , Phạm Công Danh , Phan Thành Mai tạo lập các biên bản họp Hội đồng quản trị Ngân hàng Xây Dựng để dùng số tiền gửi này bảo lãnh cho khoản vay của 12 công ty ma của Phạm Công Danh tại BIDV mà không hề có hồ sơ cấp tín dụng bằng hình thức bảo lãnh. |
| Sinh viên dùng bitcoin để chuyển ttiền sangViệt Nam , sau đó có thể đổi từ bitcoin sang tiền mặt để nộp cho trường. |
| Những người lười biếng và thông minh thực hiện một chiến lược rất khác , họ chuyển từ làm việc vì ttiền sangkhiến tiền phải làm việc cho họ. |
* Từ tham khảo:
- dong
- dong
- dong
- dong củ
- dong dải
- dong dảy