| tiên phụ | đdt. Nh. Tiên-nghiêm. |
| Trước ttiên phụhuynh phải nắm được chuẩn chính tả. |
| Trả lời báo Dân trí về vấn đề này , Hiệu trưởng trường cho hay đây là năm đầu ttiên phụhuynh đề xuất được lắp điều hòa còn trước đó nhà trường chưa có lớp nào lắp. |
| Các yếu tố ảnh hưởng đến tiến trình đối thoại liên Triều Tổng thống Hàn Quốc Moon Jae in tỏ ra rất thận trọng khi nói rằng sự thúc đẩy quan hệ giữa hai miền Triều Ttiên phụthuộc nhiều vào việc nối lại tiến trình đàm phán song phương Mỹ Triều Tiên nhằm thiết lập hòa bình và phi hạt nhân hóa bán đảo Triều Tiên. |
| Không kiểm soát chàng Kiểm soát nửa kia là một trong những sai lầm đầu ttiên phụnữ thường hay mắc phải. |
| Ông Eliasson được bổ nhiệm với chức danh Hàm Phó Tổng Thư ký LHQ đầu ttiên phụtrách hoạt động Nhân đạo vào năm 1992. |
* Từ tham khảo:
- chè vằng
- chè xanh
- chẻ
- chẻ đôi sợi tóc
- chẻ hoe
- chẻ sợi tóc làm tư