| tiên phủ | dt. Nh. Tiên-cảnh (cả hai nghĩa). |
| Vấn đề Triều Ttiên phủbóng chuyến công du Hàn Quốc của Tổng thống Mỹ. |
| Căng thẳng lần này nổ ra khi Hàn Quốc đã lên tiếng cáo buộc Triều Tiên đặt mìn khiến hai binh sĩ Hàn Quốc bị thương rất nặng , song Triều Ttiên phủnhận mọi lời buộc tội. |
| Bị cáo Ttiên phủnhận việc tham gia duyệt cho vay trái quy trình. |
* Từ tham khảo:
- nguyên cớ
- nguyên dạng
- nguyên do
- nguyên đại
- nguyên đán
- nguyên động lực