| tiền phòng | dt. Tiền mướn phòng ở khách-sạn. // Nh. Tiền giường. |
| tiền phòng | dt (sinh) (H. phòng: từng ngăn) Ngăn phía trước của nhãn cầu: Tiền phòng ở sau giác mạc và ở trước lòng đen mắt. |
| Tin dở khóc dở cười là vì không thể trả tiền phòng , ba giờ sáng hôm đó Antonio và bạn phải trèo cổng ra khỏi nhà nghỉ. |
| Nhưng chịu tiền phòng một mình thì nhất quyết là không được. |
| Trong đó ttiền phòng70.000 đồng , gái bán dâm nhận 300.000 đồng , số còn lại bà Lan hưởng. |
| Nếu muốn có một chuyến đi tiết kiệm thì những nơi ở có giá phòng từ 300 500.000đ không hề thiếu (thậm chí với nhà nghỉ ttiền phòngcòn rẻ hơn) , và ở vẫn ổn. |
| Trong khi đó , ttiền phòngtrọ là đều đặn , nhưng khách thuê trọ đóng lắt nhắt từ ngày 1 15 hàng tháng. |
| Sau khi trừ ttiền phòng, các cô gái bán dâm được nhận 900.000 đồng. |
* Từ tham khảo:
- ty-thuộc
- ty-trưởng
- ty-lậu
- ty-liệt
- ty-mạt
- ty-nhân