Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiên nâu
dt. X. ả phù-dung:
Làm bạn với tiên nâu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cũ rích
-
cú
-
cú
-
cú
-
cú
-
cú
* Tham khảo ngữ cảnh
Jacqueline kết thân với nàng t
tiên nâu
, lao vào cờ bạc , bao vốn liếng kiếm được cứ lần lượt đội nón ra đi.
Ngày nay , khi nàng t
tiên nâu
không còn ngự trị , Mường Lống được biết đến nhiều hơn với cây mận Tam Hoa cùng một số loại cây ăn trái khác.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiên nâu
* Từ tham khảo:
- cũ rích
- cú
- cú
- cú
- cú
- cú