Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiên lệ
dt. X. Tiền-lệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tiên lệ
dt. Lệ trước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
lời bạt
-
lời chào cao hơn mâm cỗ
-
lời đường mật
-
lời giải
-
lời hơn lẽ thiệt
-
lời lãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Thực tế việc giải tỏa nhiều hộ dân là một bài toán hóc búa , bởi đã có t
tiên lệ
nhiều dự án cầu kéo dài hàng chục năm do GPMB kéo dài.
Đây là lần đầu t
tiên lệ
Quyên ngồi ghế nóng nên cô chuẩn bị rất cẩn thận.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiên-lệ
* Từ tham khảo:
- lời bạt
- lời chào cao hơn mâm cỗ
- lời đường mật
- lời giải
- lời hơn lẽ thiệt
- lời lãi