Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiên khảo
dt. Người cha đã qua đời (tiếng gọi của con khi nói với kẻ khác).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tiên khảo
dt. Tiếng xưng cha mình khi đã chết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
phận mỏng cánh chuồn
-
phận mỏng cánh hoa
-
phận mỏng như tờ
-
phận sự
-
phấp phỏng
-
phấp phới
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần đầu t
tiên khảo
sát mức sống người dân : Thu nhập chưa cao , chi tiêu thấp !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiên-khảo
* Từ tham khảo:
- phận mỏng cánh chuồn
- phận mỏng cánh hoa
- phận mỏng như tờ
- phận sự
- phấp phỏng
- phấp phới