Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiên khảo
dt. Người cha đã qua đời (tiếng gọi của con khi nói với kẻ khác).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tiên khảo
dt. Tiếng xưng cha mình khi đã chết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chui chút
-
chui đầu vào thòng lọng
-
chui đầu vào tròng
-
chui luồn
-
chui lủi
-
chui nhủi
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần đầu t
tiên khảo
sát mức sống người dân : Thu nhập chưa cao , chi tiêu thấp !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiên-khảo
* Từ tham khảo:
- chui chút
- chui đầu vào thòng lọng
- chui đầu vào tròng
- chui luồn
- chui lủi
- chui nhủi