| tiền hậu | dt. Trước sau, cái trước và cái sau: Tiền hậu bất nhất. |
| Ta đã đặt năm đồn tung tiền hậu tả hữu để phòng bị. |
Cũng đã lắm phen , Nguyễn Khải lĩnh đủ về sự tùy tiện gặp đâu hay đấy : người ta coi ông tiền hậu bất nhất. |
Ông chánh hội nói : Cần nhất là những người làm chứng đã khai thế nào thì mai cứ thế mà nói ! tiền hậu bất nhất thì tù ! Chẳng phải chuyện thường đâu ! Nghe đến đấy , ông lão và hai người đàn bà đứng ngẩn người ra như những người ngủ mê mà chợt tỉnh giấc. |
| Hôm nào tôi được một số tiền hậu tạ và xách khăn gói lên đường , rồi sẽ nói quê quán tên tuổi , sẽ kể chuyện cũ , như thế tưởng cũng không muộn gì. |
| Văn bản ttiền hậubất nhất của Chủ tịch xã Bát Tràng Phạm Văn May. |
| Nhưng không hiểu tại sao các ngành mỗi lần đi kiểm tra lại có một Văn bản trả lời khác nhau , lúc không đồng ý , lúc lại đồng ý Ttiền hậubất nhất. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh-mạng
- thỉnh mời
- thỉnh-phạn
- thỉnh-tội
- thỉnh-tượng
- thịt ba-rọi