| tiền đầu | dt. X. Tiền huê-hồng: Bẻ tiền đầu. |
| tiền đầu | tt. ở trước tráng. || Xương tiền đầu. Mặt-phẳng tiền-đầu (t) về hình-học chỉ mặt phẳng song song với mặt phẳng đứng thẳng chiếu lên. |
Tôi chỉ sợ không bán ngay được nhà , thì lấy tiền đầu mà giả lại cho ông ấy. |
| Khẩu vương dĩ định hưng vong sự , Bất tại tiền đầu tại hậu đầu. |
| Cầm được những đồng tiền đầu tiên do mình kiếm được nó chạy ngay ra chợ nhờ bác Sành làm cho con gà sạch sẽ , chặt sẵn , ướp gừng , về chỉ việc nêm nếm mắm muối mà rang lên ăn. |
| Quảng Ninh đang chỉ đạo nghiên cứu , hoàn thiện dự án đầu tư xây dựng hầm ngầm dưới nước qua cửa ngõ vịnh Hạ Long (Vịnh Cửa Lục , TP Hạ Long) , với số ttiền đầutư lên đến 7.875 tỷ đồng. |
| Theo đó , lãnh đạo tỉnh Quảng Ninh đang chỉ đạo các cơ quan chức năng nghiên cứu , hoàn thiện dự án đầu tư đường hầm ngầm dưới nước , thuộc vịnh Cửa Lục , TP Hạ Long , với số ttiền đầutư 7.875 tỷ đồng. |
| Nếu chỉ là "tên gọi mới" còn nội dung "không hề quá xa lạ" , mà ngân sách phải chi ra 180 triệu USD đi vay , chưa kể số ttiền đầutư cơ sở vật chất mà có thời người ta dự kiến hơn 30 ngàn tỉ [5] liệu có ổn thỏả |
* Từ tham khảo:
- loại bỏ
- loại hình
- loại hình học
- loại hình học ngôn ngữ
- loại ngũ
- loại thể