| tiên đan | - d. 1. Thuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ). 2. Thuốc rất hay. |
| tiên đan | dt (H. tiên: tiên; đan: thuốc viên) Thuốc tiên: Chỉ cầu có một thứ tiên đan để chữa cho cái bệnh sĩ diện ấy. |
| Vốn là người sùng Đạo giáo , suốt ngày ông ta chỉ ru rú trong cung , quỳ lạy cầu khấn , uống ttiên đanôm giấc mộng trường sinh bất lão. |
| Sau khi uống viên ttiên đan, Chu Hậu Thông vội vàng đến tẩm cung của Đoan phi , đồng thời gọi cả Ninh tần đến để cùng hầu hạ. |
| Trong suốt thời gian gần 25 năm sau đó , suốt ngày ông ta ở đây triều chân bái đẩu (một lễ của Đạo giáo nhằm trừ tai giải ách , cầu trường thọ bình an) , tụng kinh , luyện ttiên đanđể nhằm trốn tránh nỗi sợ hãi và mong trường sinh bất tử. |
| Đây là lần đầu ttiên đanTrường đảm nhận vai trò chấm chọn tại một sân chơi truyền hình thực tế. |
| Ngô Thanh Vân trong phim Ngày nảy ngày nay Ảnh : Đoàn làm phim cung cấp Ngô Thanh Vân trên phim trường của phần 2 Ngọa hổ tàng long Ảnh : VAA Trong năm 2015 , Ngô Thanh Vân đánh dấu sự trở lại của mình với điện ảnh bằng vai diễn nàng ttiên đanNương trong bộ phim chiếu tết mang tên Ngày nảy ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- con đàn cháu lũ
- con đàn con đống
- con đàn con lũ
- con đàn như tre ấm bụi
- con đâu cha mẹ đấy
- con đầu