| tiền chung | dt. (bạc): Số tiền chung cho người thắng. // Của chung, tiền của hai hay nhiều người: Xài tiền chung. |
| Bên cạnh đó , Bulgaria cũng sẽ phải giải quyết các vấn đề của khối như ngân sách EU sau năm 2020 , kế hoạch cải tổ Khu vực sử dụng đồng ttiền chungchâu Âu (Eurozone) , thúc đẩy hợp tác về quốc phòng , yêu cầu về cải cách các thể chế châu Âu hậu Brexit cũng như quá trình hướng tới thị trường số chung của châu Âu. |
| Bài học của Liên minh châu Âu cho thấy tham vọng liên kết ở mức độ cao nhất trong khi tiềm lực kinh tế các nước rất khác biệt , hậu quả là việc vỡ nợ hàng hoạt , giải cứu nợ , của những mâu thuẫn nội khối và nguy cơ lung lay đồng ttiền chung. |
| Nếu đứa bị mưa ướt báo bán không được , Đại lấy ttiền chungbù vào. |
| Ngay bản thân tôi khi xây nhà thì TTXD cứ đi lòng vòng tìm chủ nhà , nhà thầu để kiếm ttiền chungchi bằng những lý do rất vô lý. |
| Trong bối cảnh chưa thoát khỏi tình trạng tăng trưởng thấp và tỷ lệ thất nghiệp cao trong năm 2016 , Khu vực đồng ttiền chungchâu Âu (Eurozone) được dự báo sẽ đối mặt với nhiều thách thức kinh tế trong năm 2017 do tác động từ những biến động chính trị tại khu vực. |
| Phía các dãy ghế những người nói oui với đồng ttiền chunglúc này chưa có tên , thỉnh thoảng vỗ tay rào rào tán thưởng , trong khi phía dãy ghế bên kia im re , một vài người nhấp nhổm giơ tay đòi cắt ngang lời tổng thống. |
* Từ tham khảo:
- dẫn rượu
- dẫn suối
- dẫn thân
- dẫn thân pháp
- dẫn thuỷ
- dẫn thuỷ nhập điền