| tiền chủ | dt (H. chủ: người chủ) Người chủ trước: Tiền chủ của ngôi nhà này là ai?. |
| Tỷ giá đồng USD so với các đồng ttiền chủchốt khác đang ở mức thấp nhất trong 3 năm , chủ yếu do giới đầu tư gần đây cho rằng các ngân hàng trung ương lớn khác sẽ thắt chặt chính sách tiền tệ trong năm 2018 , với tốc độ thắt chặt có thể nhanh hơn Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED). |
| Cuối tháng , hết bao nhiêu ttiền chủhỗ trợ một phần , số còn lại chia theo đầu người. |
| Tín chủ con lại kính mời các vị Ttiền chủ, Hậu chủ ngụ tại nhà này , đồng lâm án tiền , đồng lai hâm hưởng , phù hộ cho gia chúng con luôn luôn mạnh khỏe , mọi sự bình an , vạn sự tốt lành , làm ăn phát tài , gia đình hòa thuận. |
| Việc khai thác đất do Công ty TNHH Phúc Thành thực hiện với khối lượng 11.282 m3 , số ttiền chủđầu tư thanh toán cho Công ty Phúc Thành là 28.162.000 đồng. |
| Sở Xây dựng thống kê tổng số ttiền chủđầu tư chi không đúng mục đích là hơn 388 triệu đồng. |
| Quyết định mới vì thế cũng không quy định chế tài , chẳng hạn như phạt ttiền chủvật nuôi trong trường hợp không đăng ký với UBND xã , phường về chó , mèo của hộ mình. |
* Từ tham khảo:
- xẳng
- xâm-đoạt
- xẩm-xẩm
- xẩng
- xeo-nạy
- xèo-xèo