| tiền bảo kê | dt. C/g. Tiền bảo-hiểm, tiền đóng cho hãng Bảo-hiểm để được bồi-thường khi mắc phải tai-nạn đúng điều-kiện giao-ước. // Tiền hãng Bảo-hiểm bồi-thường theo giao-kèo khi có tai-nạn xảy ra: Còn lòng-dòng, chưa lãnh tiền-bảo-kê được. |
| Họ nộp tiền bảo kê cho cảnh sát. |
| Hằng ngày , Tám Lâu và đám đàn em bặm trợn lượn khắp nơi để thu ttiền bảo kê, khiến các tiểu thương ai cũng sợ. |
| Lo sợ mất mạng , anh Sửu đã phải đưa cho Hoàng 16 triệu đồng ttiền bảo kêgặt lúa , 1 triệu đồng tiền "phạt" do khai báo không thành thật. |
| Có hay không việc nhận ttiền bảo kêcho loại dịch vụ này diễn ra một cách bình thường ở "thành phố đáng sống" , An ninh Tiền tệ sẽ tiếp tục đăng tải những bí mật đằng sau đó... Nhóm PV. |
| Lúc này , giang hồ khắp nơi đè cổ các chủ ghe thương thuyền đòi ttiền bảo kê, Ba Dương lại một mình xuống khu vực ghe thuyền neo đậu ở kênh Cây Khô giải quyết. |
| Nhóm giang hồ bị cảnh sát bắt Ảnh : Công an cung cấp Theo báo VnExpress , kết quả điều tra xác định , Dũng cùng người vợ lớn hơn mình 8 tuổi cầm đầu băng giang hồ thu ttiền bảo kêngười chuyển giới bán dâm ở đường Lý Thường Kiệt (quận 10) từ nhiều năm. |
* Từ tham khảo:
- ăn quanh
- ăn quẩn
- ăn quèo
- ăn tay
- ăn mộng
- ăn già, ăn non