| tiền bảo hiểm | dt. X. Tiền bảo-kê. |
| Vừa bị cắt hợp đồng , đổ xăng xe bằng tiền bảo hiểm thất nghiệp , giờ mà diễu cái nghiệp bán hoa qua nhà bà mẹ chồng cũ thì khốn. |
| Với mức phí đóng hợp lý , người tham gia bảo hiểm được nhận mức bảo vệ cao có thể lên tới 300% số ttiền bảo hiểm, mang đến sự an tâm trước mọi rủi ro. |
| Đồng thời Khách hàng có thể được hưởng Quyền lợi hỗ trợ phẫu thuật với mức chi trả gấp 5 lần số ttiền bảo hiểm, có thể lên đến 10 triệu đồng cho mỗi lần phẫu thuật , và được chi trả lên tới 10 lần trong suốt quá trình tham gia sản phẩm. |
| Tổng giá trị được chi trả cho phẫu thuật và nằm viện gấp 1.000 số ttiền bảo hiểm, có thể lên tới 2 tỷ đồng. |
| Khôi là người yêu cầu Trương Thị Tuyết Mai lấy quỹ ttiền bảo hiểmy tế để trả lương , chi thu nhập tăng thêm cho công chức , viên chức và nhân viên lao động của đơn vị. |
| Khách hàng có thể điều chỉnh số phí bảo hiểm , số ttiền bảo hiểm, bổ sung hay giảm bớt các quyền lợi bổ trợ khác. |
* Từ tham khảo:
- bổ tham
- bổ thận âm
- bổ thận dương
- bổ trợ
- bổ trụ
- bổ trung