| tiệm nhảy | dt. C/g. Vũ-trường, nơi bán rượu có giàn nhạc và vũ-nữ (gái nhảy) để khách cặp tay nhảy với. |
| tiệm nhảy | dt Nơi tổ chức khiêu vũ để lấy tiền: Không cho con cái đến chơi ở tiệm nhảy. |
| Khách làng chơi đêm nào cũng rủ nàng đến các tiệm khiêu vũ ; ít lâu nhờ có bạn trai dạy nhảy nàng bỏ nghề cũ làm một vũ nữ cho một tiệm nhảy ở Hải Phòng. |
| Không , vào tháng giêng , người Bắc Việt ít có giải trí nghèo nàn trong rạp hát , nhà xinê hay tiệm nhảy : một bà nói chuyện mới đi lễ chùa Trầm về , xin được một cây xăm " thượng thượng " ; một cô khác trịnh trọng đưa biếu người chị em thân một gói quá Thiết Quan Âm của ông bác vừa ở Trùng Khánh về ăn Tết ; một bà khác nữa giở hộp trầu ra , vừa nhai vừa cuốn theo lối " sâu kèn " những điếu thuốc là ta ướp hoa ngâu. |
* Từ tham khảo:
- a-léc
- a-len
- a lê
- a-li-gia-rin
- a lô
- a-lu-đô-na