| tiếc rẻ | đt. (đ): Nh. Tiếc: Của gì của nó mà nó tiếc rẻ!. |
| tiếc rẻ | - đg. (kng.). Tiếc vì cảm thấy phí, uổng (thường là cái không cần, không đáng). Định vứt đi, nhưng tiếc rẻ, lại thôi. |
| tiếc rẻ | đgt. Tiếc, cảm thấy uổng, phí: Cứ tiếc rẻ mãi mấy chiếc bàn cũ mà không chịu thay. |
| tiếc rẻ | đgt Muốn giữ lại thứ gì không còn có giá trị: Đã định vứt cái áo cũ, nhưng tiếc rẻ lại thôi. |
| tiếc rẻ | đt. Nht. Tiếc: Tiếc rẻ những ngày vui đã qua. |
| Lúc đó anh trong trạng thái nửa me nửa tỉnh , tiếc rẻ giấc mộng đẹp , muốn ngủ tiếp để hy vọng là mình được mơ tiếp nhưng tiếng cú cứ kêu hoài , nghe vừa buồn vừa ghê sợ làm anh không sao ngủ lại được. |
| Họ thất vọng , tiếc rẻ cái công chen lấn. |
| Toán của Tuyết và Lộc thì ùa vào dinh phủ , gặp gì đập phá nấy trước vẻ ngẩn ngơ tiếc rẻ của những người đứng tuổi. |
| Như là tiếc rẻ sự giữ gìn của mình , nỗi uất ức trào lên trong lòng cô : “Tiên sư cái đồ ngu như lợn. |
| Nhất định là sấu cặp ! Tía nuôi tôi nói xong , còn tặc lưỡi mấy tiếng ra bộ tiếc rẻ lắm. |
| Nhận ra tiếng con Hường , tôi tung chăn chạy ra , hơi tiếc rẻ sự yên tĩnh bị cắt ngang. |
* Từ tham khảo:
- tiếc thịt trâu toi
- tiếc thương
- tiếc vãi máu mắt
- tiệc
- tiệc mặn
- tiệc rượu