tia ra | Nh. Ti-ra. |
Tôi nhớ lại có những buổi chiều vô liêu tháng chín , trời lạnh , gió tê tê buồn , không đi ra ngoài , ăn cơm xong , tráng miệng bằng cam rồi không biết làm gì ngồi châm một ngọn đèn dầu lên hút thuốc rồi lấy những cái vỏ cam bóp và ngọn lửa ; nước ở trong vtia ra ra làm bùng ngọn lửa đèn , tạo cho mình một sự thích thú và hồi hộp lạ. |
* Từ tham khảo:
- tia sáng
- tia số
- tia tía
- tia tới
- tia tử ngoại
- tia vũ trụ