| tia hi vọng | dt. Chút ít hi-vọng, hi-vọng thật nhỏ, thật ít: Chẳng có một tia hi-vọng nào. |
| Nó mở cho tôi một tia hi vọng , hoặc đẩy tôi mỗi lúc một chuồi sâu xuống bãi lầy đen kịt mà tôi không phương vùng vẫy. |
| Một tín hiệu cho thấy đã có những ttia hi vọngmới về sự hồi phục của thị trưởng và nền công nghiệp chế tạo ô tô tại Nhật trước khi bước vào năm tài khóa mới , năm 2010. |
| Đêm hôm đó , 12 ngư dân được các anh đưa về đất liền trong niềm vui vỡ òa của người dân đảo Phú Quý Đối với nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn trên biển , chỉ cần có cơ hội , một ttia hi vọngthì chúng tôi sẽ cố gắng hết sức mình , không ngại hi sinh gian khổ , đại úy Dũng chia sẻ. |
| Dù chỉ có một ttia hi vọngmong manh , cô vẫn quyết định thử và còn yêu cầu chồng phải đi cùng mình để thể hiện sự thành tâm. |
| Anh kể : "Khi biết có ttia hi vọnganh không ngừng nỗ lực bởi cuộc sống của anh đâu chỉ có riêng anh mà còn cả gia đình nhỏ của mình. |
| Tui nói cậu nghe , nếu có một ttia hi vọnggiúp cô gái sống lại , liệu cậu có can đảm nắm lấỷ |
* Từ tham khảo:
- thùy nguy
- thùy thủ xuất thi
- thuỷl
- thuỷ
- thuỷ âm học
- thuỷ binh