| thuyền lan | - thuyền làm bằng gỗ mộc lan cứng và dẻo |
| thuyền lan | dt Thuyền nhỏ lướt trên mặt nước: Thuyền lan nhè nhẹ, một con thuyền đủng đỉnh dạo hồ Tây (NgKhuyến). |
Bớ chiếc thuyền lan ! Khoan khoan ngớt mái Đặng đó đây tỏ một đôi lời phải trái nghe chơi. |
* Từ tham khảo:
- tây-âu
- tây con
- tây-cực
- tây chủ
- tây-dương
- tây đầm