| thuyền câu | dt. Ghe câu, chiếc thuyền nhỏ, mui ngắn thấp, dùng đi câu ở sông ở biển. |
| thuyền câu | dt Thuyền nhỏ ngồi trên đó để thả câu: Thuyền câu lơ lửng đã xong, Thuyền chài lơ lửng uổng công thuyền chài (cd). |
| Tiếng gió rì rào trên những ngọn dương trồng dọc con đường đá đỏ chạy cặp theo bờ sông Tiền Giang , lác đác một vài người đi dạo đêm đứng dưới cội cây , hoặc ngồi trên bậc cầu đá nhìn ra dòng nước mênh mang nhấp nhánh ánh lửa thuyền câu. |
| thuyền câu , thuyền đánh cá miên man với làn nước biếc. |
| Và tôi cũng hình dung ra chiếc lá nó vừa thả trong lòng giếng lúc này hẳn đang bềnh bồng trên mặt nước hệt như một chiếc thuyền câu. |
Lang thang đất lạ đàn ba khúc , Nênh nổi thuyền câu rượu một bình. |
Hoa thông theo gió đưa hương ngát , Dắt dẫn thuyền câu khách một người. |
| Lâm đòi trèo xuống thuyền câu cho biết nhưng chú cản , ở lại tàu nấu miếng cháo ăn , coi chi mà coi. |
* Từ tham khảo:
- sát
- sát
- sát cánh
- sát cánh chen vai
- sát cánh kề vai
- sát-giơ