| thụt lưỡi | trt. Lưỡi bị rút ngắn lại, nói không được: Ai nói láo cho thụt lưỡi đi. |
| Thái độ ấy thường gây cho tôi nhiều đau đớn , và những vết thương trong tâm hồn thơ bé của tôi cứ tấy lên mỗi lúc nhớ đến giọng nói mát mẻ , ngọt như mía lùi nhưng lại có xát ớt mà một người lớn đã ném cho một đứa trẻ con... Thấy tôi lặng lẽ bước vào , dì Tư Béo càng bực tức : Bữa nay mày câm rồi à ? thụt lưỡi rồi hay sao ? Tôi chẳng nói chẳng rằng , cứ lẳng lặng đi lau đũa lau bát , dọn mâm ra bàn. |
| Tổng thống Assad Theo lời ông Assad , các nhà lãnh đạo phương Tây "dường như như đã bị tthụt lưỡivà cố tình làm ra vẻ không quan tâm đến sự kiện giải phóng Palmyra". |
| Nhiều bệnh nhân thoát cửa tử nhờ quy trình khép kín về chẩn đoán và điều trị đột quỵ Khi thời gian là não Anh Nguyễn Văn Tùng (Khoái Châu , Hưng Yên) nhớ lại : Sau giấc nghỉ trưa , vừa bước chân xuống giường thì mẹ anh , bà Nguyễn Thị Sửu (68 tuổi) ngã quỵ , liệt nửa người , nói ngọng , tthụt lưỡi. |
* Từ tham khảo:
- lèo khoèo
- lèo lá
- lèo lái
- lèo ngoèo
- lèo nhèo
- lèo nhèo như mèo vật đống rơm