| thương trường | dt. Giới mua bán: Người có uy-tín trong thương-trường. |
| thương trường | - Nơi buôn bán; giới buôn bán. |
| thương trường | dt (H. thương: buôn bán; trường: nơi tụ họp đông người) Nơi các nhà buôn trao đổi hàng hóa: Sản phẩm của ta có giá trị trên thương trường quốc tế. |
| thương trường | dt. Trường thương-mãi. |
Có phải đó là vì chểnh mảng trong sự cố gắng , hay là vì thành kiến của người ăn? Duy ta có thể chắc được điểm này là một hàng phở đương làm ngon mà sút kém đi thì chỉ trong một tuần lễ , nửa tháng , cả Hà Nội đều biết rõ ; trái lại , mới có một hàng phở nào làm ăn được thì cũng chỉ dăm bữa , mươi ngày là cả Hà Nội cùng đổ xô ngay đến để mà "nếm thử" , không cần phải quảng cáo lên nhật báo lấy một dòng ! u đó cũng là một điểm đặc biệt trong thương trường vậy. |
Trong bọn ấy , có anh coi đời như canh bạc lớn , làm việc thiện là để quảng cáo cho mình , làm điều ác mà bắt mọi người phải nhớ ơn , đọc đủ cả các báo chí mà không biết gì về văn chương mỹ thuật , tủ sách đầy những tập kỷ yếu các hội ái hữu , nhưng kỳ chung thật không có ai là bạn trên đời , cầm đến tờ nhật trình chỉ xem tin thương trường , tin gọi thầu , các đạo Nghị định , tin xuất cảng , nhập cảng , đã từng chủ tọa những cuộc bàn giải văn chương , mà chưa hề đọc hết một cuốn tiểu thuyết. |
| Giữa thương trường cuồng quay với những toan tính được thua , có phút giây nào Cát nhớ đến Xa Ngán Tý?... Ông Pư mất rồi. |
| thương trường là chiến trường mà ở đó anh phải bản lĩnh , sáng tạo và hết sức bền bỉ. |
| Họ đâu biết rằng đối mặt với mình là những chuyên gia đầu ngành , những CEO lão luyện thương trường người đã trải qua biết bao thất bại cay đắng. |
| Ông tổng kết bài học tthương trường: Phải biết cung cấp cái mà người ta đang thiếu , cái mà người ta đang cần và phải kịp thời. |
* Từ tham khảo:
- A
- A-12
- AB
- ABC
- ABC
- a-ba-giua