| thượng thực hạ hư | ng (H. thực: đầy đủ; hạ: dưới; hư: không có) Nói một công trình xây dựng phía trên thì đầy đủ, phía dưới có những quãng bỏ không: Xây bức tường hoa thượng thực hạ hư. |
Tâu Chúa Ngàn cao cả , cứ như kiểu đền này , kể ra giờ thiếu hàng cột mẹ , thì bắt mấy cái quá giang rồi xoay ra kiểu thượng thực hạ hư cũng được. |
Thần Non Tản , đi lại trên những lỗ gạch đá thềm đình trống hổng , hỏi tại sao lại phải xoay kiểu và dựng đền thành ra thượng thực hạ hư. |
| Không phải thượng thực hạ hư gì cả. |
* Từ tham khảo:
- vuốt ve
- vuột
- vuốt luốt
- vuột lươn
- vuột nợ
- vuột tuốt