| thượng thừa | dt (H. thừa: cưỡi xe) Phép Phật ở trên hết, như cỗ xe lớn chở người đi lên: Thượng thừa là Phật, là tăng (QÂTK). |
| Bấy giờ thế nước suy yếu , triều đình không có chính sách hay , đói kém luôn luôn , nhân dân cùng khốn , (Đoàn) thượng thừa thế tự tiện làm oai làm phúc , không ai dám nói gì. |
| Từ đây A Thanh bắt đầu vang danh ở nước Việt với khả năng sử dụng kiếm thuật và võ công tthượng thừa. |
| Không chỉ là loài lông vũ săn mồi tthượng thừa, nó còn là nỗi ám ảnh huyền thoại và dị đoan của nhiều nền văn hóa. |
| Tại buổi làm việc , ông Vũ Đắc Vượng PCT UBND xã Cao Tthượng thừanhận việc gia đình bà Ngô Thị Tuyết mất lối đi vào nhà là do lỗi của cán bộ địa chính xã không chỉnh lý trên bản đồ dẫn đến năm 2000 khi cấp sổ đỏ cho bà Yến (là hàng xóm PV) đã cấp trùm cả vào đường đi nhà bà Tuyết. |
| Chi Pu thời hot girl : Nhan sắc khả ái , phong cách ổn định , phong độ tthượng thừaCó thể nói sự nghiệp , sự nổi tiếng và mọi thứ Chi Pu sở hữu trong thời điểm này có xuất phát điểm từ năm 2009 , khi người đẹp quyết định tham gia Miss Teen. |
| Có thể nói , dưới thời hot girl , Chi Pu đã hoàn thành sứ mệnh một cách xuất sắc , thậm chí tthượng thừa. |
* Từ tham khảo:
- đôn phụ
- đôn quân
- đôn rày
- đồn
- đồn
- đồn ải