| thường sản | dt. Nh. Hằng sản. |
| Kiểm tra rau cẩn thận rồi mới cho hủy , thông tthường sảnphụ không nhận bánh rau mang về. |
| Vấn đề của Mỹ và các nước phát triển là họ tthường sảnxuất ra các vật liệu độc hại mà họ không thể và cũng sẽ không tự giải quyết , Guardian dẫn lời chuyên gia. |
| Argentina vốn tthường sảnsinh ra những hậu vệ có bản lĩnh như Roberto Ayala , Mauricio Pochettino , Jose Chamot , Walter Samuel và Oscar Ruggeri. |
* Từ tham khảo:
- vú
- vú bò
- vú bò dây
- vú bõ
- vú cao su
- vú đá