Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thương phong
dt. Bệnh sổ mũi, cảm gió.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
việc làm
-
việc mình bỏ bê, đi rê việc người
-
việc người thì sáng, việc mình thì quáng
-
việc người thì sáng, việc nhà thì quáng
-
việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng
-
việc to chớ lo tốn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ ông đã đến đây , đem lòng yêu
thương phong
cảnh đất này thời cứ ở đây với tôi mà làm sách.
Hán
thương phong
bà phi của mình là Trần Thị làm Hiến Gia hoàng hậu , ở cung Phù Tang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thương-phong
* Từ tham khảo:
- việc làm
- việc mình bỏ bê, đi rê việc người
- việc người thì sáng, việc mình thì quáng
- việc người thì sáng, việc nhà thì quáng
- việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng
- việc to chớ lo tốn