| thương người | đt. Chỉ người có lòng nhân, hay thương-xót và giúp đỡ kẻ hoạn-nạn, nghèo khó, cô-thế..., nhứt là không làm cho ai đau khổ, tủi thân...: Thương người như thể thương thân (CD). |
| thương ngườicũng có độ. |
| Chàng lẩm bẩm : Lòng tốt , làm ơn , thương người để sau cùng lấy một cái hôn. |
| Hay đâu cái lòng thương người đó làm cho nàng đã khổ lại khổ thêm. |
| Sư cô ôn tồn đáp lại : Tôi cũng đã nghĩ đến điều đó , nhưng đã là kẻ tu hành , thì cốt có lòng thương người , xin ông đừng quan tâm gì cả. |
| Qua kẽ giậu , cậu bé nói ra : Cô giúp tôi việc này nhé , cô nhé ? Thiếu nữ ngắm cậu bé quần áo lôi thôi , chân tay đầy mực thì đoán chắc rằng không phải con nhà giàu có , bỗng đem lòng thương người có lẽ cùng ở trong một cảnh với mình. |
| Vậy những điều hay của cô đó là những điều gì thế ? Bẩm bà lớn , lòng thương người và lòng hy sinh. |
* Từ tham khảo:
- trơn
- trơn bọt lọt lạch
- trơn chuồi
- trơn lông đỏ da
- trơn lu
- trơn nhẫy