| thương mang | tt. Mênh-mông, lai-láng. |
| thương mang | tt. Mênh mông bát ngát. |
| (24) V thương mang vân ngoại đoản trường chu , Mân Quế kiền khôn nhật dạ phù , Nhất điểu mộ xuân phi bất tận , Liên không đạm tảo bích du du. |
| Xem lại loạt penalty nghẹt thở với tài bắt bóng của Thủ môn Tiến Dũng Sáng 24/1 , cộng đồng mạng lan truyền chóng mặt đoạn bình luận dễ tthương mangtính trêu đùa giữa Bùi Tiến Dũng và Hoa hậu Đỗ Mỹ Linh. |
| Lẽ nào ông Trời thấy vợ chồng anh đang mong mỏi có con nên đã rủ lòng tthương mangcậu bé này đến. |
| Thứ tình yêu không vội vàng , không ồn ào nhưng khiến người khác rưng rưng , y như thể đó là niềm hạnh phúc từ những người mình yêu tthương mangđến. |
* Từ tham khảo:
- râm
- râm
- râm
- râm bụt
- râm rả
- râm ran