Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thường hữu
bt. (Pháp): Thường-thường, đều đều, không gián-đoạn, không phải bất-thường:
Trợ cấp thường-hữu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khôn chẻ vỏ không bằng vận đỏ
-
khôn chi trẻ, khoẻ chi già
-
khôn cho người ta rái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương để người ta ghét
-
khôn có nọc
-
khôn con
-
khôn cột cái, dại cột con
* Tham khảo ngữ cảnh
Người xưa nói : Tâm túc tắc vật t
thường hữu
dư , tâm tham tắc vật thường bất túc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thường-hữu
* Từ tham khảo:
- khôn chẻ vỏ không bằng vận đỏ
- khôn chi trẻ, khoẻ chi già
- khôn cho người ta rái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương để người ta ghét
- khôn có nọc
- khôn con
- khôn cột cái, dại cột con