Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khôn con
tt. Khôn thay đứa ấy, tiếng khen kẻ ngang vai hay trẻ hơn:
Nó cũng khôn con, không thì bị mình gạt rồi!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khôn con
tt.
Khôn, tinh ranh:
thằng nhỏ con.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khôn dại tại tâm, đái dầm tại ngủ mê
-
khôn dồn ra mặt, què quặt dồn ra chân tay
-
khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
-
khôn đi làm lẽ, khoẻ đi ởmùa
-
khôn độc không bằng ngốc dân
-
khôn hồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh trông cái mắt em này
Khôn thì anh lấy , dại ngây thì đừng
Người
khôn con
mắt đen sì
Người dại con mắt nửa chì , nửa thau.
Rồi khi nào lớn
khôn con
sẽ truyền lại sự yêu thương của mẹ cho một cô gái qua con giống này của con.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khôn con
* Từ tham khảo:
- khôn dại tại tâm, đái dầm tại ngủ mê
- khôn dồn ra mặt, què quặt dồn ra chân tay
- khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
- khôn đi làm lẽ, khoẻ đi ởmùa
- khôn độc không bằng ngốc dân
- khôn hồn