| khôn hồn | đt. Liệu hồn lấy, lời khuyên cách rắn-rỏi như đe-doạ: Khôn hồn thì rán học // tt. Nh. Khôn con: Hắn cũng khôn hồn đấy, không thì đã mắc bẫy rồi. |
| khôn hồn | tt. Khôn, liệu hồn: khôn hồn thì làm theo tao nói. |
| khôn hồn | dt. Liệu hồn, coi chừng: Khôn-hồn thì đừng đánh bạc. |
| Nhưng này , em bảo : khôn hồn đấy ! Em yêu anh lắm kia. |
| Mà em đã yêu thì anh khôn hồn. |
| Mà em đã yêu thì anh khôn hồn !”. |
| khôn hồn hãy tìm chỗ khác làm ăn. |
Ðủ quá rồi ! Hột Mít vừa thẹn vừa giận , ngoác miệng gầm lên khôn hồn thì xéo ngay , kẻo bà đây xách mỗi nhóc một bên tai thì khổ thân các nhóc đấy ! Nhỏ Hột Mít năm ngoái làm lớp trưởng lớp bạn , quản lý lớp bằng "bàn tay sắt" , uy danh lừng lẫy khắp trường. |
| Nếu muốn sống thì cứ kkhôn hồnlàm chồng cô còn nếu không chỉ một đêm là cả anh và gia đình trong quê nhà anh có biến hết. |
* Từ tham khảo:
- khôn khéo
- khôn khéo bánh dày, vụng dại chày cối
- khôn khéo chẳng bằng léo bờ
- khôn khéo lấy miệng mà sai, vụng dại lấy vai mà đỡ
- khôn khéo léo lên bờ
- khôn khéo may vá, vụng về cày cấy