| thường dùng | tt. Được dùng thường: Những món thường dùng, đừng cất kỹ khó lấy. |
| thường dùng | - Cg.Thường dụng. Cần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày: Từ điển là quyển sách thường dùng. |
| thường dùng | tt Dùng đến hằng ngày: Đây là tài liệu thường dùng của tôi. |
| thường dùng | tt. Hay dùng. || Tiếng thường dùng. |
| Và người ta đặt giá cho nàng như người ta đặt giá cho một món ăn có đôi mùi thú vị , dễ nuốt , khác hẳn những món ăn người ta tthường dùnghàng ngày. |
| Nhưng lạ lùng thay , Minh không ngửi thấy mùi cẩm chướng mà chỉ nhận ra toàn mùi nước hoa linh lan , loại nước hoa Nhung vẫn thường dùng. |
| Chị nàng cũng khóc và ôm nàng vào lòng dặn dò đủ mọi điều để đối phó với " người ta " khi hai chị em trò chuyện riêng với nhau , Hảo thường dùng tiếng " người ta " để trỏ vợ lẽ của cha. |
| Kế đến xã hội mô phạm của nhà giáo , " bọn tổ tôm một đồng " , cái tên bà phán thường dùng để gọi bọn họ ; xã hội trưởng phố rất hách dịch đối với những nhà buôn nhỏ và quá lễ phép , nhiều khi khúm núm nữa đối với những đấng bề trên. |
| Lợi thường dùng chữ " bác " với cái giọng kính cẩn thán phục khi nhắc đến biện Nhạc. |
Cụ đồ mừng rỡ chạy lại án thư bê cái nghiên mực lớn còn đầy mực và cả quản bút lông của mình thường dùng , đưa cho họ. |
* Từ tham khảo:
- ích khí
- ích kỉ
- ích kỉ hại nhân
- ích lạc
- ích lợi
- ích mẫu