| thường đàm | dt. Câu chuyện thông thường, không lạ lắm. |
| thường đàm | dt. Câu chuyện nói với nhau thường ngày. |
| Các nước tham gia FTA thế hệ mới tthường đàmphán xóa bỏ phần lớn các dòng thuế. |
| Có một thực tế là khi thực hiện các chương trình khuyến mãi của mình , các siêu thị tthường đàmphán với nhà cung cấp cùng tham gia và san sẻ các chi phí liên quan (như giảm giá , tặng thêm , cung cấp poster , quảng cáo của nhà cung cấp , nhân sự để phối hợp cùng siêu thị...). |
* Từ tham khảo:
- cháo óc heo
- cháo ráo
- cháo ráo
- cháo rắn
- cháo sò huyết
- cháo sườn