| thuộc binh | dt. Quân lính dưới quyền một sĩ-quan hay một đơn-vị lớn nào. |
Ai đấỷ Tôi , Khang... Khang nào cở Tôi ở đội sản xuất thuộc binh đoàn. |
| Một số doanh nghiệp lớn khác cũng hoạt động trong lĩnh vực này có thể kể đến như Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn tthuộc binhđoàn 12 , Tổng công ty 36 , Tổng công ty 319 hay Tổng công ty xây dựng Lũng lô. |
| Các Trung đoàn : 717 , 719 , 720 tthuộc binhđoàn cũng đã hoàn tất công tác chuẩn bị , tổ chức khai giảng các lớp học theo đúng kế hoạch của Bộ tư lệnh binh đoàn. |
| Năm 1970 1971 , là phi công tiêm kích MIG21 Trung đoàn Không quân 921 tthuộc binhchủng Không quân đóng quân trên căn cứ Đa Phúc. |
| Trước đó , khoảng 8 giờ 30 ngày 18/10 , Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh nhận được thông báo của Trung tâm Điều hành bay tthuộc binhđoàn 18 về việc không liên lạc được với máy bay trực thăng số hiệu VN 8632 , cất cánh lúc 7 giờ 40 phút cùng ngày. |
* Từ tham khảo:
- cụ non
- cụ rọt
- cụ thể
- cụ thể hoá
- cụ xe
- cua