Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thửng
dt. (động): Loại cá biển mình tròn dài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thửng
dt.
Loại cá biển mình tròn dài, giống như cá mối.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thửng
Thứ cá bể giống như cá mối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
thước
-
thước
-
thước
-
thước cặp
-
thước cong
-
thước cuộn
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi lửng
thửng
bước xuống.
Ảnh : Quang An Cá t
thửng
là hải sản quen thuộc và thường được nướng nhiều nhất.
Hiện cá t
thửng
nướng có giá 50.000 đồng/kg.
Anh lững t
thửng
đi gặp vợ rồi quỳ gối trước chị : Cảm ơn em đã không làm gì mẹ con cô ấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thửng
* Từ tham khảo:
- thước
- thước
- thước
- thước cặp
- thước cong
- thước cuộn