| thực vật học | dt. Môn học nghiên cứu về sự sinh-sống, tính-chất của từng loại cây cỏ, rong, nấm và phân loại chúng. |
| thực vật học | - d. Môn khoa học nghiên cứu về thực vật. |
| thực vật học | dt. Khoa học nghiên cứu về thú vật và đời sống thực vật, bao gồm nhiều chuyên khoa như hình thái học, giải phẫu học, tế bào học, sinh lí học, di truyền học, cổ thực vật học, sinh thái học, địa thực vật học. |
| thực vật học | dt (H. học: môn học) Môn học nghiên cứu thực vật: Cán bộ giảng dạy thực vật học tại trường Đại học sư phạm Hà-nội. |
| thực vật học | dt. Môn học nghiên-cứu về sự cấu-tạo; phát-triển và cách phân-loại của loài cây cỏ. || Nhà thực-vật học. |
| Để một mình cái Trang ở lại mà ngắm lá non ! Nhà thực vật học tương lai ma ! Trang chẳng giận gì cái Hiền. |
| Các nhà tthực vật họccủa chúng tôi mang về 8.000 loại cây khác nhau nhưng chỉ có 2.000 loại sống được ở Singapore. |
| Năm 1981 , J. R. Croft cũng trình bày trong một tài liệu tthực vật họcrằng sầu riêng làm cho con người ta có một cảm giác như sắp chết nếu ăn sầu riêng xong rồi sau đó không lâu lại uống một loại chất có cồn. |
| KDL sinh thái Trằm Trà Lộc không chỉ là điểm tham quan lý tưởng của du khách mà còn là công cuộc nghiên cứu , khảo cứu lý thú của nhiều nhà tthực vật học, nhà giáo , nhà điểu học. |
| Theo các nhà tthực vật học, đào chuông thuộc họ đỗ quyên (Ericcaceae) bộ Ericales , lớp Magnoliopsida , là loại cây tiểu mộc chỉ cao khoảng 5m trở lại , lá nhỏ , nhánh non không lông , được phân bố ở độ cao từ 1.400m trở lên. |
* Từ tham khảo:
- thực vật thuỷ sinh
- thưng
- thưng
- thưng
- thưng thưng
- thừng