Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thực liệu
dt. Đồ vật dùng nấu nướng, như cá, thịt, rau, cải, gạo, muối...:
Lúc nay, thực-liệu mắt-mỏ mà lương-bổng không tăng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lầu son gác tía
-
lầu trang
-
lầu xanh
-
lẩu
-
lẩu
-
lẩu bẩu
* Tham khảo ngữ cảnh
Trứng giấm không chỉ tổng hợp thành phần dinh dưỡng của hai loại này mà còn có tác dụng t
thực liệu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thực-liệu
* Từ tham khảo:
- lầu son gác tía
- lầu trang
- lầu xanh
- lẩu
- lẩu
- lẩu bẩu