| thuật | đt. Kể lại: Lược thuật, tường-thuật, thuật lại một việc tai nghe mắt thấy. // Noi theo. |
| thuật | dt. Phương-pháp, cách-thức, mẹo-mực, việc làm có tính kỹ và có đặt cách thế tỉ-mỉ để thực hiện: Kỹ-thuật, mỹ-thuật, nghệ-thuật; thuật dùng người, thuật ăn nói. // Cách diễn trò với hai bàn tay khéo-léo và với dụng cụ sắm sẵn: Phép thuật, quỷ thuật, hát thuật. // Việc huyền bí bất chánh: Tà thuật. // đt. Dùng mưu mẹo và dụng-cụ để diễn trò: Thuật mất cái trứng gà. |
| thuật | - 1 d. Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Thuật đánh võ. Thuật thôi miên. Thuật dùng người. - 2 đg. Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra. Thuật lại trận đấu bóng đá. Thuật lại những ý kiến tại hội nghị. |
| thuật | đgt. Cách thức khéo léo để đạt kết quả hiệu năng trong hoạt động nào đó: thuật đánh võ o thuật dùng người o thuật ngữ o thuật pháp o thuật sĩ o thuật toán o ảo thuật o chiến thuật o dịch thuật (mẹo dịch) o học thuật o kĩ thuật o kiếm thuật o ma thuật o mĩ thuật o nghệ thuật o pháp thuật o phẫu thuật o quy thuật o quyền thuật o thủ thuật o tường thuật o võ thuật o vũ thuật o yêu thuật. |
| thuật | đgt. Kể lại, trình bày lại đúng như trình tự đã diễn ra: thuật lại trận đấu bóng o lược thuật o miêu thuật o trần thuật o tự thuật o tường thuật. |
| thuật | dt Phép làm một việc khó: Thuật đánh võ; Thuật làm giàu. |
| thuật | đgt Kể lại điều gì mình đã nghe thấy, đã trông thấy, đã đọc được: Dùng văn chương để mà thuật lại những lời người ta nói với nhau (NgVVĩnh). |
| thuật | dt. Phương-pháp cách thức để làm một việc gì: Thuật leo dây. || Thuật chụp ảnh xa. Thuật khắc kẽm. Thuật đoán mộng. Thuật bói mộng. Thuật bói chim. Thuật ghép mắt. |
| thuật | đt. Kể lại: Thuật một câu chuyện. || Thuật lại. |
| thuật | Phương-pháp, mẹo-mực: Thuật trừ tà. Thuật lừa dối. Quỉ thuật. Mĩ thuật. Thuật làm giàu. |
| thuật | Kể lại, chép lại: Thuật truyện cổ. Đem chuyện thuật lại cho ngưới khác nghe. |
| Loại mỹ thuật các anh chỉ ích lợi cho loài người những lúc này thôi. |
| Anh phải đi viết tường thuật ? Hoạch đáp : Không , nhà báo nào đã có người riêng về việc ấy. |
Trạng sư rút trong cặp ra mấy tập thuật trình cũ có đánh dấu bút chì đỏ và đọc vài đoạn thí dụ : Đó , các ngài coi , chính chúng ta mới là có tội lớn. |
| Đồ đạc đơn sơ mà thật nhã , thiệt hợp với sự cần dùng , đồ mỹ thuật có ích nhưng rất quí ; một vài bức cổ hoạ mầu dịu , một vài lọ dành để cắm hoa , bao nhiêu cái xa hoa phiền phức thời bỏ đi hết. |
| Các anh ở Pháp về sẽ thuật cho bạn nghe những chuyện đau đớn , khi túi đã cạn tiền , những phút cảm động , khi nhặt được mấy mẩu đầu thuốc lá trong khe tủ , dưới gầm bàn , trên ổ khoá. |
Cái tài đoán trông mọi việc của ông , bọn người sống chung quanh tôi thường thêm thắt truyền tụng , đến nỗi đã in sâu vào khối óc thơ ấu của tôi cái ảo thuật lạ lùng của ông thầy bói lạ lùng ấy. |
* Từ tham khảo:
- thuật ngữ
- thuật ngữ học
- thuật sĩ
- thuật số
- thuật toán
- thúc